Trang chủ » Tin Tức » Tin tức » Thông cáo báo chí

Lịch sử,vị trí địa lý tỉnh Đắk lắk

Chủ nhật - 20/04/2014 16:10
Đắk Lắk, Darlac hay Đắc Lắc (theo tiếng M'Nông: Đăk = nước; Lăk = hồ) là một tỉnh nằm ở trung tâm Tây Nguyên, Việt Nam. Tỉnh lỵ của Đắk Lắk là thành phố Buôn Ma Thuột, nằm cách Hà Nội 1.410 km và cách Thành phố Hồ Chí Minh 350 km. Tỉnh Đắk Lắk được tái lập vào ngày 26 tháng 11 năm 2003, trên cơ sở tách tỉnh Đăk Lăk thành hai tỉnh mới là Đăk Lăk và Đăk Nông[7]. Đắk Lắk được xem là một trong những cái nôi nuôi dưỡng Không gian văn hóa Cồng Chiêng Tây Nguyên, được UNESCO công nhận là Kiệt tác truyền khẩu và phi vật thể nhân loại.
Lịch sử,vị trí địa lý tỉnh Đắk lắk

Lịch sử,vị trí địa lý tỉnh Đắk lắk




Diện tích 13.125,4 km²[1]
Dân số (2012)  
 Tổng cộng 1.796.700 người[1]
 Thành thị 432.500 người[2]
 Nông thôn 1.364.200 người[3]
 Mật độ 137 người/km²
Dân tộc Việt, Ê-đê, M'Nông, Nùng, Tày, Thái, Dao
Hành chính
Quốc gia  Việt Nam
Vùng Tây Nguyên, Nam Trung Bộ, Miền Trung
Tỉnh lỵ Thành phố Buôn Ma Thuột
 Chủ tịch UBND Hoàng Trọng Hải [4][5]
 Chủ tịch HĐND Niê Thuật (nhiệm kỳ VIII: 2011-2016)[6]
 Bí thư Tỉnh ủy Niê Thuật
Phân chia hành chính 1 thành phố, 1 thị xã, 13 huyện
Mã hành chính VN-33
Mã bưu chính 63xxxx
Mã điện thoại 500
Biển số xe 47



Những tin mới hơn

 

Bạn quan tâm về vấn đề gì?

Vị trí xã hội

Chất lượng cuộc sống

Tình bạn cao cả

Tất cả các ý kiến trên

Tục ngữ

Tâm cuồng, trí loạn.

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 1


Hôm nayHôm nay : 90

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 1616

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 192800

Đăng ký DNS miễn phí
Tên miền quốc gia
Đài truyền hình Daklak

Tỷ giá hối đoái

Tháng Chín 19, 2019, 9:18 pm
Code Buy Transfer Sell
AUD 15,585.48 15,679.56 15,946.19
CAD 17,150.36 17,306.12 17,600.40
CHF 22,910.44 23,071.94 23,464.27
DKK - 3,376.15 3,481.97
EUR 25,384.70 25,461.08 26,225.74
GBP 28,606.94 28,808.60 29,065.02
HKD 2,923.21 2,943.82 2,987.90
INR - 325.65 338.43
JPY 211.42 213.56 221.46
KRW 18.01 18.96 20.47
KWD - 76,271.56 79,264.20
MYR - 5,505.68 5,576.95
NOK - 2,554.71 2,634.79
RUB - 360.73 401.96
SAR - 6,175.99 6,418.32
SEK - 2,358.50 2,417.88
SGD 16,654.22 16,771.62 16,954.78
THB 744.35 744.35 775.40
USD 23,160.00 23,160.00 23,280.00


© HS Khoá 89-PTTH Việt Đức,Huyện Cư Kuin,Tỉnh Đắk Lắk
< Email: ncdungbmt@gmail.com >